CTĐT Cử nhân Toán Tin cho các khóa từ K70

NGÀNH TOÁN TIN
TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI LƯỢNG
(TC)
KỲ HỌC DỰ KIẾN
1 2 3 4 5 6 7 8
Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương 13
1 SSH1111 Triết học Mác-Lênin 3(2-1-0-6) 3
2 SSH1121 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2(2-0-0-4) 2
3 SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2(2-0-0-4)  2
4 SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam 2(2-0-0-4) 2
5 SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2-0-0-4)  2
6 EM1170 Pháp luật đại cương 2(2-0-0-4) 2
Giáo dục thể chất (5TC)
7 PE1014 Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) 1(0-0-2-0)
8 PE1024 Bơi lội (bắt buộc) 1(0-0-2-0)
9 Tự chọn trong danh mục Tự chọn thể dục 1 1(0-0-2-0)
10 Tự chọn thể dục 2 1(0-0-2-0)
11 Tự chọn thể dục 3 1(0-0-2-0)
Giáo dục Quốc phòng – An ninh (165 tiết)
12 MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam 0(3-0-0-6)
13 MIL1220 Công tác quốc phòng, an ninh 0(2-0-0-4)
14 MIL1230 QS chung 0(1-0-1-4)
 15 MIL1240 Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật 0(0-0-4-8)
Tiếng Anh
16 FL1131 Tiếng Anh cơ sở 1 0(2-4-0-8)  x
17 FL1132 Tiếng Anh cơ sở 2 0(2-4-0-8) x
18 FL1133 Tiếng Anh cơ sở 3 0(2-4-0-8) x
19 FL1134 Tiếng Anh cơ sở 4 0(2-4-0-8) x
20 FL1135 Tiếng Anh cơ sở 5 0(2-4-0-8) x
Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản 32
21 MI1111 Giải tích I 4(3-2-0-8) 4
22 MI1121 Giải tích II 3(2-2-0-6) 3
23 MI1131 Giải tích III 3(2-2-0-6) 3
24 MI1141 Đại số 4(3-2-0-8) 4
25 MI3030 Xác suất thống kê 4(3-2-0-8) 4
26 PH1110 Vật lý đại cương I 3(2-1-1-6) 3
27 PH1120 Vật lý đại cương II 3(2-1-1-6) 3
28 IT1110 Tin học đại cương 4(3-1-1-8) 4
29 MI2150 Đại số đại cương 2(2-1-0-4) 2
30 MI3041 Giải tích số 2(2-1-0-4) 2
Cơ sở và cốt lõi ngành 48
31 MI2000 Nhập môn Toán Tin 3(2-0-2-6) 3
32 MI3010 Toán rời rạc 3(3-1-0-6) 3
33 MI2060 Cơ sở giải tích hàm 3(3-1-0-6) 3
34 MI3060 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3(3-1-0-6) 3
35 MI3090 Cơ sở dữ liệu 3(3-1-0-6) 3
36 MI3310 Kỹ thuật lập trình 2(2-0-1-4) 2
37 MI3380 Đồ án I 3(0-0-6-6) 3
38 MI3370 Hệ điều hành 2(2-1-0-4) 2
39 MI3120 Phân tích và thiết kế hệ thống 3(2-2-0-6) 3
40 MI4060 Hệ thống và mạng máy tính 3(2-1-1-6) 3
41 MI3390 Đồ án II 3(0-0-6-6) 3
42 MI3050 Các phương pháp tối ưu 4(4-1-0-8) 4
43 MI3070 Phương trình đạo hàm riêng 3(3-1-0-6) 3
44 MI4090 Lập trình hướng đối tượng 3(2-2-0-6) 3
45 MI3080 Giải tích phức và ứng dụng 3(3-1-0-6) 3
46 MI4344 Kiến trúc máy tính 2(2-1-0-4) 2
47 MI3042 Phương pháp số 2(2-1-0-4) 2
Kiến thức bổ trợ 9
48 EM1010 Quản trị học đại cương 2(2-1-0-4)  2
49 EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp 2(2-1-0-4) 2
50 ED3280 Tâm lý học ứng dụng 2(1-2-0-4) 2
51 ED3220 Kỹ năng mềm 2(1-2-0-4) 2
52 MI2030 Technical Writing and Presentation 3(2-2-0-6)  3
Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) 22
Mô đun 1: Tính toán và hệ thống phần mềm 22
53 MI4414 Quản trị dự án CNTT 2(2-1-0-4) 2
54 MI4314 Tối ưu tổ hợp 2(2-1-0-4) 2
55 MI4100 Mật mã và độ phức tạp thuật toán 3(3-1-0-6) 3
56 MI4364 Tính toán song song 2(2-1-0-4) 2
57 MI4374 Thiết kế, cài đặt và quản trị mạng 2(2-0-1-4) 2
58 MI4382 Đồ họa máy tính 3(3-1-0-6) 3
59 MI4214 Kho dữ liệu và kinh doanh thông minh 2(2-1-0-4) 2
60 MI3522 Kỹ thuật AI 3(2-2-0-6) 3
61 MI4511 Học máy 3(2-2-0-6) 3
Mô đun 2: Xử lý dữ liệu thông minh  22
62 MI4024 Phân tích số liệu 2(2-1-0-4) 2
63 MI4304 Hệ thống phân tán 2(2-1-0-4) 2
64 MI4050 Chuỗi thời gian 3(3-1-0-6) 3
65 MI4100 Mật mã và độ phức tạp thuật toán 3(3-1-0-6) 3
66 MI4216 Hệ hỗ trợ quyết định 2(2-1-0-4) 2
67 MI4214 Kho dữ liệu và kinh doanh thông minh 2(2-1-0-4) 2
68 MI4364 Tính toán song song 2(2-1-0-4) 2
69 MI3622 Phân tích dữ liệu lớn và ứng dụng 3(2-2-0-6) 3
70 MI3522 Kỹ thuật AI 3(2-2-0-6) 3
Mô đun 3: Tính toán khoa học  22
71 MI4024 Phân tích số liệu 2(2-1-0-4) 2
72 MI4162 Lập trình tính toán 2(2-0-1-4) 2
73 MI4314 Tối ưu tổ hợp 2(2-1-0-4)  2
74 MI4364 Tính toán song song 2(2-1-0-4) 2
75 MI4034 Mô hình toán kinh tế 2(2-1-0-4) 2
76 MI4084 Phương pháp sai phân và phần tử hữu hạn 3(3-1-0-6) 3
77 MI4050 Chuỗi thời gian 3(3-1-0-6) 3
78 MI3522 Kỹ thuật AI 3(2-2-0-6) 3
79 MI4511 Học máy 3(2-2-0-6) 3
Mô đun 4: Toán ứng dụng trong kinh tế và công nghiệp  22
80 MI4034 Mô hình toán kinh tế 2(2-1-0-4) 2
81 MI4341 Một số phương pháp toán học trong tài chính 3(3-1-0-6) 3
82 MI4114 Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng 2(2-1-0-4) 2
83 MI4314 Tối ưu tổ hợp 2(2-1-0-4) 2
84 MI4024 Phân tích số liệu 2(2-1-0-4) 2
85 MI4162 Lập trình tính toán 2(2-0-1-4) 2
86 MI4084 Phương pháp sai phân và phần tử hữu hạn 3(3-1-0-6) 3
87 MI4511 Học máy 3(2-2-0-6) 3
88 MI3622 Phân tích dữ liệu lớn và ứng dụng 3(2-2-0-6) 3
Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân 8
89 MI4800 Thực tập kỹ thuật 2(0-0-4-4) 2
90 MI4900 Đồ án tốt nghiệp cử nhân 6(0-0-12-12) 6